|
Stt |
Mă số, tên chương
tŕnh, đề tài, dự án |
Chủ nhiệm |
Mục tiêu và nội dung
chính |
Dự kiến kết quả đạt
được |
|
CƠ QUAN ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
VÀ CÁC TRUNG TÂM |
|
1 |
B2007-ĐN01-09
Xây dựng các phần mềm phục vụ cho công
tác tuyển sinh sau đại học và quản lư khoa học công nghệ
tại Đại học Đà Nẵng |
PGS.TS. Lê Kim Hùng |
-
Ứng dụng ngôn ngữ lập tŕnh Visual Basic để thiết kế
chương tŕnh Quản lư Tuyển sinh.
-Ứng dụng ngôn ngữ lập tŕnh Microsoft Access để thiết
kế chương tŕnh Quản lư Khoa học Công nghệ.
- Kết nối chương tŕnh Tuyển sinh với chương tŕnh Quản
lư Khoa học Công nghệ để tạo ra một chương tŕnh phục vụ
cho công tác của Ban QLKH & ĐT SĐH, Đại học Đà Nẵng.
- Tạo sự liên kết giữa phần mềm với trang
web của Đại học Đà Nẵng.
|
- Phần mềm tuyển sinh.
- Phần mềm Quản Lư KHCN.
|
| 2 |
B2007-ĐN01-10-TĐ
Nghiên cứu công nghệ điều khiển hệ thống
điện bằng máy tính để áp dụng cải tạo nâng cấp các trạm
biến áp 110kV |
TS.Ngô Văn Dưỡng
|
- Nghiên
cứu thiết kế chế tạo bộ truyền động điều khiển bằng điện
cho các dao cách ly.
- Nghiên cứu xây dựng chương tŕnh thu thập dữ liệu,
điều khiển và giám sát vận hành các thiết bị phân phối
điện năng.
- Áp dụng xây dựng mô h́nh điều
khiển trạm biến áp 110kV bằng máy tính.
- Áp dụng cải tạo nâng cấp trạm biến áp
thực tập của khoa Điện-Trường Đại học Bách khoa
|
- Phần
mềm thu thập dữ liệu, điều khiển và giám sát vận hành
TBA thực tập Khoa Điện - Trường ĐHBK – ĐHĐN.
- Bộ truyền động dao cách ly điều khiển bằng điện (từ
xa).
- Mô h́nh trạm biếp áp điều khiển bằng máy tính.
- Áp dụng tại trạm biến áp thực tập Khoa
Điện - Trường Đại học Bách khoa – ĐHĐN và các trạm biến
áp 110kV Hệ thống điện Việt Nam thuộc
|
TRƯỜNG ĐẠI
HỌC BÁCH KHOA
|
| 3 |
B2007-ĐN02-20
Nghiên cứu và phát triển WebPortal cho
trường Đại học Bách Khoa, ĐHĐN |
KS. Trịnh Công Duy |
Mục tiêu:
- Nghiên cứu toàn diện công nghệ Portal;
- Thử nghiệm những Portal mẫu có sẵn và đưa ra các hướng
dẫn, khuyến cáo cho người sử dụng;
- Phát triển một WebPortal cho trường Đại học Bách Khoa
và đưa vào sử dụng trong thực tế.
Nội dung:
- Nghiên cứu công nghệ Portal và các công nghệ liên
quan;
- Thử nghiệm và đáng giá một số Portal mẫu hiện được sử
dụng nhiều hiện nay;
- Đánh giá, phân tích yêu cầu và chọn Portal mẫu để áp
dụng xây dựng & phát triển WebPortal cho trường Đại học
Bách Khoa;
- Thiết kế giao diện đồ hoạ và chuyển dữ
liệu từ WebPortal
|
-Web Portal hoàn chỉnh và
có tính mở cho ĐHBK |
| 4 |
B2007-ĐN02-21
TK, chế tạo máy khoan điều khiển bằng
máy vi tính để khoan các bo mạch điện tử |
TS. Phạm Đăng Phước |
Mục tiêu:
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo máy khoan hoạt động như
một Robot 2 bạc tự do, điều khiển bằng máy tính dùng để
khoan các lỗ nhỏ trên các bo mạch điện tử theo toạ độ đă
định sẵn từ phần mềm vẽ mạch điện tử ỎRCAD, dùng trong
giảng dạy, NCKH.
Nội dung:
- Tính toán động học và động lực học máy, đảm bảo
thiết bị hoạt động chính xác và ổn định;
- Mô phỏng hoạt động của máy khoan trên máy tính (3D) để
đánh giá phương án động h́nh học robot;
- Nghiên cứu mạch điều khiển và kết nối máy tính;
- Thiết kế phần mềm điều khiển máy khoan theo tạo độ của
các lỗ trên bo mạch;
- Thiến hành chế tạo máy khoan, kết nối máy tính và điều
khiển.
|
Máy khoan lỗ bo mạch điện
tử điều khiển bằng máy tính |
| 5 |
B2007-ĐN02-22
Nghiên cứu phương pháp điều khiển và giám
sát theo thời gian thực bằng VxWork và Petri net. (Ứng
dụng triển khai điều khiển
dây chuyền SAPHIR tại Cơ sở
đào tạo Kỹ sư chất
lượng cao PFIEV Đà
Nẵng). |
TS.Trần Đ́nh Khôi Quốc
|
Mục tiêu:
- Nghiên cứu có sở lư thuyết phương pháp điều khiển
theo thời gian thực; Xây dựng luật điều khiển, chương
tŕnh điều khiển bằng Petri net cho hệ thống phân loại
chi tiết và robot lắp rắp trong mô h́nh SAPHIR.
Nội dung:
- Nghiên cứu lư thuyết về điều khiển theo thời gian
thực. Xây dựng chương tŕnh mô phỏng;
- Nghiên cứu mạng Petri. Xây dựng chương tŕnh điều
khiển hệ thống phân loại sản phẩm và robot lắp rắp sử
dụng Petri net ;
- Thiết lập cấu h́nh phần cứng của
SAPHIR. Kiểm tra chương tŕnh điều khiển trên dây chuyền
SAPHIR. |
- Các chương tŕnh điều khiển
dây chuyền SAPHIR theo thời gian thực;
- Chương tŕnh điều khiển SAPHIR bằng
phương pháp mạng Petri |
| 6 |
B2007-ĐN02-23
Nghiên cứu chế tạo và khả năng
ứng dụng của vật liệu nano composit trên cơ
sở polyme dẫn điện (polypyrrole, polyaniline) trong lớp
phủ hữu cơ chống ăn ṃn.
|
TS.Lê
Minh Đức
|
Mục tiêu:
- Khảo sát các tính chất hoá lư của vật liệu nano
composite như độ dẫn điện, khả năng tương thích
với các loại polymer nền khác nhau, đặc tính về cấu trúc
bằng phổ hồng ngoại;
- Đánh giá khả năng chống ăn ṃn của lớp phủ gồm:
acrylic + nano composite.
Nội dung:
- Tổng hợp composite;
- Phân tích cấu trúc vật liệu;
-Đánh giá khả năng bảo vệ của lớp phủ.
|
- Nano
composite ở dạng bột;
- Sơn chứa hạt nanocomposite.
|
| 7 |
B2007-ĐN02-24
Nghiên cứu đánh giá tác động giảm thiểu ô
nhiễm nước thải công nghiệp của hệ thống thu phí bảo vệ
môi trường hiện hành. |
TS.Lê
Thị Kim Oanh
|
- Khái
quát thực trạng thu phí bảo vệ môi trường trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng từ đầu năm 2004 đến nay;
- Đánh giá tác động giảm thiểu ô nhiễm trên thực tế của
hệ thống phí bảo vệ môi trường hiện hành đối với các cơ
sở sản xuất tại thành phố Đà Nẵng;
- Đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả bảo vệ
môi trường đối với hệ thống thu phí nước thải hiện đang
áp dụng, tập trung vào: Chỉ tiêu ô nhiễm thu phí, mức
thu phí, cách tính phí đối với các cơ sở, quản lư việc
thu phí...
|
- Báo cáo tổng kết đề tài;
- 01- 02 bài báo khoa học;
- Áp dụng cho Pḥng Quản lư môi trường thuộc các Sở Tài
nguyên & Môi trường
|
| 8 |
B2007-ĐN02-25
Nghiên cứu, thiết kế thiết bị sản xuất
tinh cao lanh xuất khẩu ứng dụng ở khu vực miền Trung. |
PGS.TS.Trần Xuân Tùy |
Mục tiêu:
Nghiên cứu thiết kế thiết bị sản xuất tinh cao lanh
có kết cấu máy tối ưu, phục vụ cho các dây chuyền sản
xuất Cao lanh xuất khẩu.
Nội dung:
- Nghiên cứu công nghệ, thiết kế nguyên lư dây
chuyền thiết bị theo công nghệ mới;
- Nghiên cứu thiết kế máy đánh tơi và máy khuấy phù hợp
với điều kiện chế tạo thiết bị ở trong nước. Tính toán
và thiết kế các thông số kết cấu của cơ chế đánh tơi,
khuấy lắng và kết cấu của cụm trục chính;
- Chế tạo mô h́nh thực nghiệm, thực hiện thí nghiệm và
nghiên cứu kiểm nghiệm các thông số kỹ thuật của thiết
bị trên thực tế sản xuất.
|
- Mẫu máy đánh tơi và máy khuấy cho
năng suất dây chuyền 5000kh/ca/máy;
- Ứng dụng tại nhà máy sản xuất tinh cao lanh xuất khẩu,
Công ty chế biến khoáng sản Quảng Nam.
|
| 9 |
B2007-ĐN02-26
Nghiên cứu, thiết kế, lập tŕnh, chế tạo
và lắp đặt bàn thực hành, thí nghiệm về Điều khiển Logic
đa chức năng.
|
ThS.Khương
Công Minh
|
- Nghiên cứu cơ sở lư thuyết điều
khiển tự động logic;
- Xây dựng chươngt ŕnh mô phỏng bằng phần mềm STEP 7
Miccro/DOS, STEP 7 Miccro/Win;
- Xây dựng các chương tŕnh điều khiển tự động logic các
bài thực hành, thí nghiệm các quá tŕnh điều khiển tự
động các phần tử chấp hành, các quá tŕnh sản xuất tự
động;
- Đánh giá kết quả điều khiển tự
độnglogic các bài thực hành thí nghiệm các quá tŕnh
điều khiển tự động các phần tử chấp hành, các quá tŕnh
sản xuất tự động bằng sự hoạt độngcuả mô h́nh thiết bị.
|
Bàn thực hành, thí nghiệm
về điều khiển logic đa chức năng
“ĐKLG_BK07” |
| 10 |
B2007-ĐN02-27
Sản xuất phần mềm mô phỏng điều khiển các
quá tŕnh và chế tạo module ngoại vi thông minh phục vụ
đào tạo trong các tường đại học và sản xuất. |
TS.Lâm
Tăng Đức
|
Mục tiêu:
Chủ động tự trang bị một bàn thí nghiệm PLC (S7-300)
hiện đại, có màn h́nh giao diện HMI giữa người và máy;
đồng thời kết nối truyền thông từ thiết bị công nghệ lên
máy tính, giúp sinh viên và học viên cao học tiếp cận dễ
dàng với các hệ thống điều khiển tự động trong thực tế ở
một số môn học: Mô h́nh hoá và mô phỏng hệ thống, Điều
khiển logic, Điều khiển số...
- Triển khai sản phẩm vào điều khiển quá tŕnh công
nghệ, tiết kiệm kinh phí đầu tư.
Nội dung:
- Nghiên cứu các phương phápvà thiết kế module ngoại
vi thông minh;
- Thiết kế và xây dựng chương tŕnh truyền thông giữa
module ngoại vi và máy tính, chương tŕnh quản lư, điều
khiển modul ngoại vi thông minh;
- Triển khai lắp ráp module ngoại vi
thông minh và tiến hành chạy thử sản phẩm. |
- Phần mềm và chế tạo Module ngoại
vi thông minh;
- Áp dụng tại trường Đại học Bách khoa -
ĐHĐN
|
| 11 |
B2007-ĐN02-28
Tổng hợp chất xúc tác
hiệu quả cao trên chất mang dạng nano carbon để khử NOx
trong khói thải động cơ Diesel và ḷ đốt công nghiệp. |
ThS.Lê
Thị Như Ư
|
- Nghiên
cứu phương pháp phân bố tối ưu các tâm kim loại hoạt
động khác nhau của chất xúc tác trên chất mang dạng nano
carboncho phản ứng khử NOx
trong khói thải động cơ Diesel và ḷ đốt công nghiệp đạt
hiệu quả cao nhất ;
- Chế tạo chất mang dạng nano carbon thảo măn các
tiêu chuẩn kỹ thuật cho chất xúc tác hiệu quả cao để khử
NOx trong khói thải động cơ
Diesel;
- Tổng hợp các mẫu chất xúc tác
bằng cách phối hợp các tâm kim loại động trên chất mang
dạng nano carboncho bằng các phương pháp khác nhau.
|
- Mẫu mang dạng nano carbon;
- Mẫu chất xúc tác tổng hợp được trên
chất mang dạng nano carbon.
|
| 12 |
B2007-ĐN02-29
Nghiên cứu ứng dụng hệ thống sấy ở nhiệt
độ thấp sử dụng bơm nhiệt trong công nghệ chế biến nông
sản |
PGS.TS.Hoàng Ngọc Đồng |
- Nghiên cứu lư thuyết về bơm
nhiệt;
- Nghiên cứu phạm vi ứng dụng bơm nhiệt trong lĩnh vực
sấy;
- Tính toán, thiết kế hệ thống bơm nhiệt ứng dụng trong
công nghệ sấy;
- Chế tạo mô h́nh sấy để sấy các loại
nông sản của Việt Nam trong quy mô pḥng thí nghiệm.
|
- Thiết bị sấy kiểu bơm nhiệt.
|
| 13 |
B2007-ĐN02-30
Nghiên cứu giảm ô nhiễm môi trường cho xe
môtô 2 bánh bằng bộ xúc tác khí thải |
TS. Dương Việt Dũng |
- Xác định khả năng biến đổi giảm ô
nhiễm các chất CO, HC và NOx trong bộ xúc tác
khi xe hoạt động trong thành phố bằng mô phỏng và thực
nghiệm;
- Thiết kế Bộ xử lư xúc tác và quy tŕnh công nghệ chế
tạo mẫu;
- Xác định tổn hao công suất và tiêu hao nhiện liệu để
đnáh giá khả năng ứng dụng thực tế của bộ catalyts vào
cho xe gắn máy ở nước ta;
- Tính toán phần trở lực trên đường thải
và bộ tiêu âm sau khi lắp catalyts.
|
- Quy tŕnh công nghệ chế tạo mẫu;
- Bộ xử lư xúc tác mẫu
- Áp dụng cho các nhà máy sản xuất và lắp
ráp xe gắn máy ở Việt Nam
|
| 14 |
B2007-ĐN02-31-TĐ
Nghiên cứu sản xuất các phụ gia an toàn
thực phẩm từ tinh bột biến h́nh và ứng dụng trong công
nghiệp thực phẩm |
TS.Trương Thị Minh Hạnh |
-
Nghiên cứu sản xuất một số dạng tinh bột
biến h́nh.
-
Nghiên cứu sản xuất một số phụ gia từ tinh
bột biến h́nh ứng dụng vào các sản phẩm thực phẩm như
gị chả, chả cá, bánh phở, bún, ḿ, bánh ḿ, nước quả,
nước giải khát, ketchup v..v..
-
Khảo sát một số tính chất hoá lư và hoá
học của tinh bột biến h́nh và chất phụ gia TP nghiên cứu
trên để khẳng định tính an toàn thực phẩm.
-
Ứng dụng sản phẩm thu được vào công nghiệp
thực phẩm
Tính kinh tế |
-
Tinh bột biến h́nh photphat và một số dạng
tinh bột khác.
-
Phụ gia dùng trong sản xuất các sản phẩm
gị chả, xúc xích.
-
Phụ gia dùng trong sản xuất các sản phẩm
lương thực như miến, ḿ, bánh phở, hủ tiếu, bún.
-
Phụ gia trong sản xuất các loại bánh ḿ.
-
Phụ gia để sản xuất ketchup, tương ớt,
nước xốt cà v..vv.
-
Phụ gia cho một số sản phẩm TP khác.
|
| 15 |
B2007-ĐN02-32-TĐ
Nghiên cứu nâng cao hiệu quả kỹ thuật sấy
gỗ tại các đơn vị chế biến gỗ miền Trung
|
TS.
Trần Văn Vang
|
Nghiên cứu kỹ thuật sấy
gỗ ở các thiết bị sấy gỗ đối lưu, nhằm xây dựng các qui
tŕnh sấy gỗ tối ưu cho các loại gỗ thông dụng hiện nay
và áp dụng có hiệu quả chúng vào các đơn vị chế biến gỗ
miền Trung. |
- Bảng
tổng kết về số liệu kỹ thuật và kinh tế sấy gỗ tại các
đơn vị chế biến gỗ theo cách sấy kinh nghiệm;
- Một
số mô h́nh thiết bị sấy gỗ;
- Bảng
các chế độ sấy gỗ tối ưu cho các loại gỗ thông dụng;
- Áp dụng tại các đơn vị chế biến gỗ. |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM |
| 16 |
B2007-ĐN03-15
Nghiên cứu chiết tách, xác định thành phần và hoạt
tính sinh học một số hợp chất hóa học trong lá Gai xanh.
|
ThS.Tán Đức
|
|
- Mẫu
tinh dầu lá gai;
- Mẫu chất rắn chiết tách từ lá gai xanh;
- Báo cáo tổng kết đề tài.
|
| 17 |
B2007-ĐN03-16
Nghiên cứu tổng hợp màng PbO2
trên nền graphít bằng phương pháp oxi hoá anôt Pb2+
từ dung dịch Pb(NO3)2 và ứng dụng
làm điện cực trơ cho quá tŕnh xử lư phenol trong nước.
|
TS.Lê Tự Hải
|
|
- Điện
cực PbO2 và phương pháp tạo màng PbO2;
- Báo cáo tổng kết;
- Áp dụng cho các Trung tâm và pḥng thí nghiệm nghiên
cứu điện hoá.
|
| 18 |
B2007-ĐN03-17
Nghiên cứu phân tích, đánh giá hàm lượng đồng, ch́,
cadimi và kẽm trong một số loài nhuyễn thể có vỏ vùng
biển Quảng Nam - Đà Nẵng.
|
ThS.Lê Thị Mùi
|
|
- Phương
pháp phân tích hàm lượng đồng, ch́, cadimi và kẽm trong
nhuyễn thể;
- Báo cáo tổng kết.
- Áp dụng trong giảng dạy và NCKH Khoa Hoá, Trường ĐH Sư
phạm – ĐHĐN.
|
| 19 |
B2007-ĐN03-18
Nghiên cứu sự đa dạng của khu hệ vi sinh vật đất tại TP.
Đà Nẵng và ứng dụng tại Tp. Đà Nẵng. |
TS.Đỗ Thu Hà
|
|
- Bộ sưu
tập giống các chủng vi sinh vật tuyển chọn có thể dùng
làm mẫu vật đóng góp vào giống vi sinh vật Quốc gia tại
Trung tâm công nghệ sinh học –ĐHKHTN - ĐHQG Hà Nội;
- Áp dụng để giảng dạy thực hành bộ môn vi sinh vật cho
sinh viên.
|
| 20 |
B2007-ĐN03-19
Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện nuôi cấy đến khả năng
tích lũy sinh khối tế bào cây nghệ đen (Curcuma zedoeria
Roscoe) trong nuôi cấy tế bào dịch huyền phù
|
ThS.Vơ Châu Tuấn
|
Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện nuôi
cấy lên khả năng tạo sinh khối của tế bào Nghệ đen nhằm
xác định được một số điều kiện nuôi cấy tối ưu tế bào
dịch huyền phù cây nghệ đen như: nguồn dinh dưỡng, pH
môi trường, lượng sinh khối tế bào ban đầu, thời gian
nuôi cấy, tốc độ khuấy trộn... |
- Báo
cáo tổng kết đề tài;
- 1-2 bài báo khoa học.
- Ứng dụng tại các Trung tâm Nghiên cứu chuyển giao Công
nghệ sinh học - Sở KHoa học - Công nghệ
|
| 21 |
B2007-ĐN03-20
Tiếp cận tác phẩm thơ ca dưới ánh sáng ngôn ngữ học
hiện đại.
|
TS.Bùi Trọng Ngoăn
|
|
- Báo
cáo tổng kết đề tài;
- 2 bài báo khoa học;
- Làm chuyên đề cho sinh viên khoa ngữ Văn; áp dụng tại
Trường Đại học Sư phạm - ĐHĐN
|
| 22 |
B2007-ĐN03-21
Nghiên cứu biện pháp bồi dưỡng cho các bậc phụ huynh
kiến thức và kỹ năng chăm sóc, giáo dục trẻ khuyết tật
tại gia đ́nh.
|
TS. Huỳnh Thị Thu Hằng |
|
- 09 Báo
cáo chuyên đề;
- Báo cáo tổng kết đề tài.
|
| 23 |
B2007-ĐN03-22
Nghiên cứu tách Chitin-Chitosan từ vỏ tôm, nang mực và
ứng dụng trong xử lư ô nhiễm kim loại nặng trong nước. |
ThS. Nguyễn Bá Trung |
|
- Sản
phẩm tinh thể chitin/chitosan từ vỏ tôm và nang mực;
- Sản phẩm chitin/chitosan biến tính;
- Báo cáo tống kết đề tài.
|
| 24 |
B2007-ĐN03-23
Cơ cấu ngữ âm tiếng BH'NOONG trong nhóm ngôn ngữ
GIẺ-TRIÊNG |
ThS.Nguyễn
Đăng Châu
|
- Phiên âm ngữ âm học
dựa vào thính giác;
- Xử lư ngữ âm thực nghiệm bằng phần mềm
WinCecil, công cụ phân tích tiếng nói, phiên bản 2.7 (A
Speech Analysis Tool, Version 2.7) của SIL cung cấp đối
với cac hiện tượng ngữ âm cần phân tích.
|
- Bảng từ tiếng Bh’noong;
- Báo cáo tổng kết đề tài.
|
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ |
| 25 |
B2007-ĐN04-17
Đánh giá hiệu quả sản xuất cà phê của hộ gia đ́nh và ảnh
hưởng của nó tới sự phát triển kinh tế bền vững ở tỉnh
Đăk Lăk. |
TS.Bùi Quang B́nh
|
|
- Báo cáo tổng kết đề tài. |
| 26 |
B2007-ĐN04-18
Nghiên cứu hệ thống thông tin kế toán đáp ứng yêu
cầu quản lư theo phân cấp ở tập đoàn Điện lực Việt Nam.
|
TS.Ngô Hà Tấn
|
|
- Báo
cáo tổng kết đề tài.
- 02 bài báo.
- Áp dụng cho Tập đoàn điện lực Việt Nam, các công ty
điện lực khu vực....
|
| 27 |
B2007-ĐN04-19
Xây dựng hệ thống quy tŕnh quản lư đào tạo hệ vừa
học vừa làm tại Trường Đại học Kinh tế.
|
ThS. Nguyễn Trung Kiên |
|
- Báo cáo tổng kết đề tài;
- Áp dụng cho trường Đại học Kinh tế - ĐHĐN.
|
| 28 |
B2007-ĐN04-20
Xây dựng hệ thống quản lư chất lượng đào tạo theo
tiêu chuẩn ISO 9001:2000 tại Trường Đại học Kinh tế.
|
TS. Đoàn Gia Dũng |
|
- Báo
cáo tổng kết đề tài;
- 02 bài báo khoa học.
|
| 29 |
B2007-ĐN04-21
Đẩy mạnh hoạt động đánh bắt thuỷ sản gắn với yêu cầu
phát triển bền vững tại Thành phố Đà Nẵng
|
ThS. Đào Hữu Hoà
|
|
- Hệ
thống các chương tŕnh, chính sách nhằm triển khai thực
hiện chiến lược phát triển các ngành kinh tế biển Tp. Đà
Nẵng đến năm 2010 và tầm nh́n 2020.
- Áp dụng tại các sở, ban ngành trên địa bàn Tp. Đà
Nẵng.
|
| 30 |
B2007-ĐN04-22
Xây dựng chiến lược Marketing nhằm thu hút đầu tư
trong nước và nước ngoài tại Tp. Đà Nẵng.
|
TS. Phạm Thị Lan Hương |
|
- Đề án
xây dựng chiến lược Marketing cho Tp Đà Nẵng ;
- Áp dụng cho các Sở, ban, ngành có liên quan của Tp. Đà
Nẵng.
|
| 31 |
B2007-ĐN04-23
Giải pháp hạn chế rủi ro trong hoạt động tín dụng
tại các Ngân hàng Thương mại trên địa bàn Thành phố Đà
Nẵng.
|
ThS.Nguyễn Ngọc Anh
|
|
- Báo
cáo tổng kết đề tài;
- Áp dụng cho các ngân hàng thương mại trên địa bàn Tp.
Đà Nẵng, Trường ĐH Kinh tế - ĐHĐN.
|
| 32 |
B2007-ĐN04-24
Nghiên cứu mô tả nhận thức của người tiêu dùng Thành
phố Đà Nẵng về siêu thị so với cửa hàng truyền thống
|
ThS. Bùi Thanh Huân |
|
- Báo
cáo tổng kết đề tài;
- Áp dụng tại Sở Thương mại, Sở Kế hoạch đầu tư, Sở xây
dựng Tp. Đà Nẵng.
|
| 33 |
B2007-ĐN04-25
Các giải pháp phát triển bền vững du lịch sinh thái
tại Thừa Thiên Huế & Tp. Đà Nẵng
|
TS. Nguyễn Thị Mỹ Thanh |
- Những vấn đề lư luận
về du lịch sinh thái và du lịch bền vững;
- T́nh h́nh phát triển du lịch sinh thái ở Việt Nam,
Thừa Thiên Huế và Tp. Đà Nẵng;
- Thực trạng quản lư du lịch sinh thái
trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế và Tp. Đà Nẵng;
- Đề xuất một số giải pháp nhằm phát triển bền
vững du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
và Tp. Đà Nẵng.
|
-10
chuyên đề nghiên cứu
- Báo cáo tổng kết đề tài.
|
| 34 |
B2007-ĐN04-26-TĐ
Mở rộng liên kết kinh tế khu vực nhằm thúc đẩy việc
h́nh thành các ngành công nghiệp bổ trợ tại Vùng kinh tế
trọng điểm miền Trung (lấy Quảng Nam - Đà Nẵng làm điển
h́nh nghiên cứu).
|
PGS.TS.
Nguyễn Thị Như Liêm |
- Làm rơ
những yêu cầu khách quan của việc phải đẩy mạnh phát
triển các ngành công nghiệp bổ trợ trong bối cảnh cạnh
tranh toàn cầu.
- Làm rơ vai tṛ và các nhân tố cơ bản thúc đẩy hoặc ḱm
hăm quan hệ liên kết khu vực trong quá tŕnh phát triển
các ngành công nghiệp bổ trợ.
- Phát triển mô h́nh liên kết khu vực trong việc phát
triển ngành công nghiệp bổ trợ cho các ngành công nghiệp
chủ lực của Vùng (dệt may; chế biến nông sản; điện tử;
đóng sửa tàu thuyền; thuỷ tinh...);
- Xây dựng hệ thống
các giải pháp ở tầm khu vực và các địa phương để
thúc đẩy sự h́nh thành và kiểm soát các mối quan hệ liên
kết đă xác định
|
- Hệ thống lư luận về liên kết kinh
tế ứng với điều kiện của Việt Nam trong bối cảnh toàn
cầu hoá;
- Báo cáo về thực trạng các nhân tố thúc đẩy, ḱm hăm
phát triển các quan hệ liên kết kinh tế; trong việc h́nh
thành nền công nghiệp bổ trợ ở miền Trung;
- Danh mục các ưu tiên lựa chọn phát triển công nghiệp
bổ trợ ở miền Trung;
- Mô h́nh liên kết kinh tế khu vực;
- Hệ thống các giải pháp ở tầm khu vực và tầm địa phương
để thúc đẩy phát triển các liên kết khu vực nhằm h́nh
thành nền công nghiệp bổ trợ.
|
| 35 |
B2007-ĐN04-27-TĐ
Chiến lược phát triển quần thể du lịch miền Trung
đến năm 2010 và tầm nh́n 2020.
|
TS. Nguyễn Thanh Liêm |
-
Hệ thống hoá cơ sở thực tiễn trong việc vận dụng
mô h́nh phát triển quần thể du lịch ở các nước trong khu
vực có đặc điểm và điều kiện tương đồng.
-
Khảo sát thực trạng và tiềm năng hợp tác trong
việc phát triển quần thể du lịch miền Trung
Các giải pháp phát triển quần thể du lịch miền Trung
hiệu quả và bền vững trong xu thế hội nhập và toàn cầu
hoá. |
- Báo cáo hiện trạng du lịch miền Trung;
- Báo cáo vị thế chiến lược của du lịch miền Trung;
- Báo cáo năng lực cốt lơi của du lịch miền Trung;
- Chiến lược phát triển quần thể du lịch miền
Trung;
Hệ thống các chương tŕnh, chính sách triển khai thực
hiện chiến lược |
|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ |
| 36 |
B2007-ĐN05-11
Nghiên cứu đặc điểm ngôn ngữ quảng cáo trên ngữ liệu báo
chí Anh-Việt |
ThS. Huỳnh Hữu Hiền |
- Nghiên cứu
những cơ sở lư luận và thực tiễn về ngôn ngữ quảng cáo;
- Xác lập các cấu trúc ngôn ngữ quảng cáo có tính tiêu
biểu nhất trong tiếng Anh và tiếng Việt;
- Xác định các điểm tương đồng và khác biệt của loại
h́nh ngôn ngữ này trong hai thứ tiếng;
- Xây dựng mô h́nh các yếu tố tâm lư, văn hoá xă hội để
diễn giải các cấu trúc ngôn ngữ này;
- Thiết kế các bài tập trong giảng dạy và gợi ư các thủ
thuật trong dịch thuật và xây dựng văn bản.
|
- Báo cáo tổng kết đề
tài |
TRƯỜNG CAO
ĐẲNG CÔNG NGHỆ
|
| 37 |
B2007-ĐN06-02
Nghiên cứu thiết kế chế tạo mô đun sản xuất tự động để
phục vụ đào tạo thực hành cho sinh viên ngành cơ điện
tử. |
ThS. Trần Quốc Việt |
|
- Bàn
thí nghiệm dưới dạng module mô phỏng một công đoạn vận
chuyển sắp xếp sản phẩm của một hệ thống sản xuất tự
động.
- Áp dụng tại Khoa Cơ khí, Trường Cao đẳng Công nghệ -
|
| 38 |
B2007-ĐN06-03
Nghiên cứu thực nghiệm và triển khai ứng dụng thiết bị
trao đổi nhiệt kiểu ống lồng ống có cánh sử dụng trong
hệ thống lạnh. |
ThS.Hồ Trần Anh Ngọc
|
|
- Thiết
bị trao đổi nhiệt kiểu ống lồng ống;
- Thiết bị trao đổi nhiệt kiểu ống lồng ống có cánh;
- Ứng dụng trong kỹ thuật lạnh và điều hoà không khí.
|